字義Nghĩa
tỉnhmáy dịch
fǔPHỦ
- 1.trung tâm hành chính
- 2.nơi lưu trữ của chính phủ (lưu trữ)
- 3.công quán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
府〈名〉 (形声。从广,表示与房屋有关,付声。本义府库,府藏。古时国家收藏文书或财物的地方) 同本义 府,文书藏也。--《说文》 开府库,出币帛。--《淮南子·时则》 在府言府。--《礼记·曲礼》 籍吏民,封府库,而待将军。--《史记·项羽本纪》 以问公卿,亦以为虚费府帑。--《汉书·匈奴传》 遇有水旱疾疫,则开仓廪悉府库以赈之。--清·洪亮吉《治平篇》 又如府室(国家书库);府库(官府储存财物、兵甲的仓库);府实(府库中的财物);府帑(国库;国库所藏的金帛);府钱(府库的钱财) 古代管理财货或文书的官吏 府 fǔ ⒈官署的通称,现指国家政权机关官~。政~。 ⒉旧指贵族或高级官员的住宅,现也称某些国家元首的住地王~。丞相~。总统~。 ⒊〈古〉行政区域名,等级在省与县之间京兆~。成都~。 ⒋储藏文书或财物的地方~库。仓~。天~(〈喻〉物产富饶的地方)之国。 ⒌事物或人物汇集的地方乐~。学~。 ⒍ 【府上】尊称别人的住宅、家庭或籍贯。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 广 (nghiễm) chỉ nghĩa, 付 [fù] chỉ âm.
Rộng
組詞Từ chứa chữ này
- 府上nơi cư trú
- 府城thủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh)
- 府尹quan huyện
- 府幕cố vấn chính phủ
- 府庫kho bạc nhà nước
- 府治trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)
- 府第dinh thự
- 府綢vải poplin (vải cotton dùng may áo sơ mi)
- 府試kỳ thi phủ, kỳ thi thứ hai trong ba kỳ thi sơ cấp của hệ thống khoa cử thời Minh và Thanh
- 府谷huyện Phủ Cốc tại Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
- 政府chính phủ
- 首府thủ phủ của một khu tự trị
- 總統府phủ tổng thống
- 官府giới chức quan lại
- 王府phủ của hoàng tử
- 公府chức vụ chính phủ thời Hán