學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
俯仰
俯仰
fǔ
yǎng
[ㄈㄨˇ ㄧㄤˇ]
PHỦ NGƯỠNG
1.
cúi và ngẩng đầu
2.
(ví) động tác nhỏ
3.
độ cao thấp (góc hướng)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
信仰
xìnyǎng
tin vào (tôn giáo)
仰
yǎng
ngửa mặt
瞻仰
zhānyǎng
tôn kính
俯首
fǔshǒu
cúi đầu
久仰
jiǔyǎng
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.
前仰後合
qiányǎnghòuhé
lắc lư tới lui
仰賴
yǎnglài
dựa vào
仰望
yǎngwàng
nhìn lên
逐字解
Từng chữ trong từ
俯
phủ, miễn
bóp méo, hướng xuống
仰
ngưỡng
ngẩng đầu lên nhìn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
撫養
fǔyǎng
nuôi dưỡng
富陽
Fùyáng
Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
富養
fùyǎng
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
復陽
fùyáng
tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại
扶養
fúyǎng
nuôi dưỡng
阜陽
Fùyáng
thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
俯仰 nghĩa là gì? · Kaori Dict