仰望
yǎngwàng
[ㄧㄤˇ ㄨㄤˋ]
NGƯỠNG VỌNG
TOCFL 6
- 1.nhìn lên
- 2.ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng

例句Câu ví dụ
- 1
孤立無援的大臣仰望君主,就如同各種莊稼渴望及時雨一樣。
gūlìwúyuán de dàchén yǎngwàng jūnzhǔ, jiù rútóng gèzhǒng zhuāngjia kěwàng jíshíyǔ yīyàng。
Người quan viên cô độc không có ai hỗ trợ ngước lên nhìn vua, giống như các loại cây cối mong đợi mưa kịp thời.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.