學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
復陽
復陽
giản thể:
复阳
fù
yáng
[ㄈㄨˋ ㄧㄤˊ]
PHỤC DƯƠNG
1.
tái dương tính (với COVID-19) sau khi đã từng dương tính rồi âm tính; có kết quả xét nghiệm dương tính trở lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
太陽
tàiyang
mặt trời
複習
fùxí
biến thể của 復習|复习[fu4 xi2]
重複
chóngfù
lặp lại
複雜
fùzá
phức tạp; rắc rối
陽光
yángguāng
ánh nắng
反覆
fǎnfù
lặp đi lặp lại
複製
fùzhì
nhân bản
回復
huífù
trả lời
逐字解
Từng chữ trong từ
復
phục
trở lại
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
撫養
fǔyǎng
nuôi dưỡng
俯仰
fǔyǎng
cúi và ngẩng đầu
富陽
Fùyáng
Fuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
富養
fùyǎng
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
扶養
fúyǎng
nuôi dưỡng
阜陽
Fùyáng
thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
復陽 nghĩa là gì? · Kaori Dict