字義Nghĩa
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốcmáy dịch
yángDƯƠNG
- 1.dương (điện)
- 2.mặt trời
- 3.nguyên lý nam (Đạo giáo)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nơi phía mặt trời 阝; so sánh 阴
組詞Từ chứa chữ này
- 陽光ánh nắng
- 陽臺ban công
- 陽性dương tính
- 陽台biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]
- 陽世thế giới người sống
- 陽信huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
- 陽傘dù che nắng
- 陽具dương vật
- 陽剛nam tính
- 陽原huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
- 太陽mặt trời
- 太陽能năng lượng mặt trời
- 曬太陽phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...)
- 夕陽hoàng hôn
- 陰陽âm và dương
- 朝陽mặt trời buổi sáng