例句Câu ví dụ
- 1
那把白色陽傘是她的。
nà bǎ báisè yángsǎn shì tā de。
Chiếc dù trắng đó là của cô ấy
- 2
她手里握著一把小陽傘。
tā shǒulǐ wò zhe yī bǎ xiǎo yángsǎn。
Cô ấy đang cầm một chiếc dù nhỏ trong tay.
那把白色陽傘是她的。
nà bǎ báisè yángsǎn shì tā de。
Chiếc dù trắng đó là của cô ấy
她手里握著一把小陽傘。
tā shǒulǐ wò zhe yī bǎ xiǎo yángsǎn。
Cô ấy đang cầm một chiếc dù nhỏ trong tay.