例句Câu ví dụ
- 1
老公,幫我拿一下傘。
lǎo gōng bāng wǒ ná yī xià sǎn
Chồng ơi, giúp tôi lấy dùm cái ô
- 2
媽媽提醒我出門帶傘。
mā ma tí xǐng wǒ chū mén dài sǎn
Mẹ nhắc tôi ra ngoài phải mang ô
- 3
這把傘用於下雨天。
zhè bǎ sǎn yòng yú xià yǔ tiān
Chiếc ô này dùng vào ngày mưa
老公,幫我拿一下傘。
lǎo gōng bāng wǒ ná yī xià sǎn
Chồng ơi, giúp tôi lấy dùm cái ô
媽媽提醒我出門帶傘。
mā ma tí xǐng wǒ chū mén dài sǎn
Mẹ nhắc tôi ra ngoài phải mang ô
這把傘用於下雨天。
zhè bǎ sǎn yòng yú xià yǔ tiān
Chiếc ô này dùng vào ngày mưa