字義Nghĩa
nguyên lý dương, ánh sángmáy dịch
yángDƯƠNG
- 1.dương (điện)
- 2.mặt trời
- 3.nguyên lý nam (Đạo giáo)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
阳 (形声。从阜,? 同本义 阳,高明也。--《说文》 山南为阳,水北为阳。--《谷梁传·僖公二十八年》 山东曰朝阳,山西曰夕阳。--《尔雅》 利刊阳木而火之。--《周礼·柞氏》。注生于山南为阳木。” 河阳之北。--《列子·汤问》 华山之阳。--宋·王安石《游褒禅山记》 阳谷皆入汶。--清·姚鼐《登泰山记》 泰山之阳,汶水西流。 又如衡阳(在衡山之南),洛阳(在洛河之北);阳陆(山之南);阳濒(水之北岸);阳林(生在山南的林木);阳木(山南之木 阳(陽)yáng ⒈跟"阴"相对。〈古〉我国哲学家把一切事物概括为"阴阳"两个对立统一的范畴火为~,水为阴。背为~,胸为阴。胸为~,腹为阴。 ⒉指太阳~光。向~花。 ⒊明亮,温暖多~。 ⒋凸出的,外露的~文。~沟。~奉阴违。 ⒌带正电的~电。~极。 ⒍山的南面,水的北面衡~(地名。在湖南省衡山之南)。洛~市(在河南省洛水之北)。 ⒎迷信者所谓"属于活人与人世"的~寿。~间。 ⒏男性生殖器~物。 ⒐ ①显露出来的化验~性。 ②雄性,男性的。 ⒑〈古〉通"佯"。假装。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 阝 (phụ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nơi 阝 của mặt trời 日; so sánh 阴
組詞Từ chứa chữ này
- 阳光ánh nắng
- 阳台ban công
- 阳性dương tính
- 阳台biến thể của 陽臺|阳台[yang2 tai2]
- 阳世thế giới người sống
- 阳信huyện Dương Tín, Bin Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
- 阳伞dù che nắng
- 阳具dương vật
- 阳刚nam tính
- 阳原huyện Yangyuan ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
- 太阳mặt trời
- 太阳能năng lượng mặt trời
- 晒太阳phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...)
- 夕阳hoàng hôn
- 阴阳âm và dương
- 朝阳mặt trời buổi sáng