學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
陽世
陽世
giản thể:
阳世
yáng
shì
[ㄧㄤˊ ㄕˋ]
DƯƠNG THẾ
1.
thế giới người sống
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
世界
shìjiè
thế giới (LT:個|个[ge4])
太陽
tàiyang
mặt trời
陽光
yángguāng
ánh nắng
世紀
shìjì
thế kỷ
去世
qùshì
qua đời
世界杯
Shìjièbēi
World Cup
陽臺
yángtái
ban công
全世界
quánshìjiè
toàn thế giới
逐字解
Từng chữ trong từ
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
世
thế
thế hệ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
樣式
yàngshì
loại
仰視
yǎngshì
ngửa đầu ra sau để nhìn (cái gì)
央視
Yāngshì
Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), viết tắt của 中國中央電視台|中国中央电视台[Zhong1 guo2 Zhong1 yang1 Dian4 shi4 tai2]
洋式
yángshì
phong cách phương Tây
記憶技巧
Mẹo nhớ
世
THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阳世 nghĩa là gì? · Kaori Dict