字義Nghĩa
tựa vào, dựa vàomáy dịch
yǐỶ
- 1.dựa vào
- 2.tin cậy vào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
倚 (形声。从人,奇声。本义斜靠着) 同本义 倚,依也。--《说文》 参天两地而倚数。--《易·说卦》 倚柱而笑。--《史记·刺客列传》 倚于郎门。--《韩非子·内储说下》 故曰祸兮福之所倚。--《韩非子·解老》 荡倚冲冒。--唐·柳宗元《三戒》 右臂挂念珠倚之--珠可历历数也。--明·魏学《核舟记》 倚一横木。 奔倚其下。--《聊斋志异·狼三则》 又如倚望(父母倚门望子);倚身(把身体靠在某一物体上);倚门(靠着门) 依靠;依赖 祸兮福之所倚。--《老子》 又如倚负(依附; 倚yǐ ⒈靠着~墙。~门。~树。 ⒉凭借,仗持~赖。~官仗势。~老卖老。 ⒊偏斜中立而不~。 倚jī 1.怪僻而不偶于俗。参见"倚人"。 2.独,单个。参见"倚轮"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 奇 [qí] chỉ âm.
người
組詞Từ chứa chữ này
- 倚賴dựa vào
- 倚重dựa nhiều vào
- 倚靠tựa vào
- 倚仗dựa vào
- 倚托dựa vào
- 倚託biến thể của 倚托[yi3 tuo1]
- 倚欄望月tựa lan can ngắm trăng (thành ngữ)
- 倚老賣老倚老賣老 — (idiom) khoe khoang tuổi tác; dựa vào tuổi tác hoặc kinh nghiệm để kiểm soát hoặc khinh miệt người khác
- 倚天屠龍記Ỷ Thiên Đồ Long Ký, tiểu thuyết võ hiệp (武俠|武侠[wu3 xia2], hiệp sĩ võ thuật) của Kim Dung 金庸[Jin1 Yong1] và các chuyển thể phim
- 不偏不倚công bằng
- 偏倚thiên vị; ưu ái
- 憑倚dựa vào
- 斜倚ngả lưng
- 背倚dựa lưng
- 無倚無靠biến thể của 無依無靠|无依无靠[wu2 yi1 wu2 kao4]