學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cho phép, đồng ý, chấp thuậnmáy dịch

yǔnDUẪN

  1. 1.công bằng
  2. 2.công chính
  3. 3.cho phép
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

允 (会意。甲骨文字形,上为以”(呂)字,下为儿”(人)字。以是任用,用人不贰就是允”。本义诚信) 同本义 允,信也。--《说文》 允,信也;允,诚也。--《尔雅》 众允。--《易·晋》 允恭克让。--《书·尧典》 允也天子。--《诗·商颂·长发》 命汝作纳言,风夜出纳联命,惟允。--《方言》 又如允元(信任仁厚之人);允直(诚实正真);允忠(忠信) 公平 祖父经,为郡县狱吏,案法平允,务存宽恕。--《后汉书》 又如允正(允当平正);允切(切当);允衷(恰 当);允情(合乎情理);允帖(妥贴,妥当) 允 答 允yǔn ⒈认可,答应~许。应~。 ⒉公平,得当公~。平~。 ⒊诚实,真实惟~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 允 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict