學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
允宜
允宜
yǔn
yí
[ㄩㄣˇ ㄧˊ]
DUẪN NGHI
1.
thích hợp
2.
phù hợp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
便宜
piányi
rẻ; không đắt
允許
yǔnxǔ
cho phép
不宜
bùyí
không phù hợp
事宜
shìyí
công việc
適宜
shìyí
phù hợp
便宜
biànyí
thuận tiện
宜人
yírén
dễ chịu; thú vị; cuốn hút; hiếu khách
允諾
yǔnnuò
hứa
逐字解
Từng chữ trong từ
允
duẫn
cho phép, đồng ý, chấp thuận
宜
nghi
phù hợp, đúng, thích hợp, đúng đắn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
運移
yùnyí
di chuyển (địa chất)
記憶技巧
Mẹo nhớ
宜
NGHI (宜) – thích hợp: Dưới mái nhà (宀) đồ đạc xếp chồng ngay ngắn (且) — chỗ nào ra chỗ nấy, thích hợp, tiện NGHI.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
允宜 nghĩa là gì? · Kaori Dict