字義Nghĩa
con thú, loài vậtmáy dịch
shòuTHÚ
- 1.quái thú
- 2.động vật
- 3.thú tính
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
兽 (象形。小篆字形。上象耳,中象头,下象足踩地。兽本是禽兽的总称。古另有玣”字,指捕捉禽兽的活动。二字通用。本义禽兽的总称) 四足的哺乳动物,多指野兽 兽,守备者。--《说文》 四足而毛谓之兽。--《尔雅·释鸟》 兽毛虫总号。--《释兽释文》。按,兽中可畜养者则曰兽。 兽,狐狼之属。--《周礼·庭氏》注 大兽公之。--《周礼·兽人》 搏兽于敖。--《诗·小雅·车攻》 猛兽步高岗。--曹操《却东西门行》 兽同足者而俱行。--《战国策·齐策》 山有猛兽。--《淮南子·说山训》 山深而兽往之 兽(玣)shòu指有四条腿、全身长毛的哺乳动物野~。〈喻〉野蛮,残忍,下流~行。~心。~性大发。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một loài động vật có sừng 丷, mắt 田, mũi 一, và miệng 口
組詞Từ chứa chữ này
- 兽奸quan hệ tình dục với động vật
- 兽性tàn bạo
- 兽欲dục vọng thú tính
- 兽疫bệnh dịch ở động vật
- 兽皮da động vật
- 兽穴hang ổ động vật
- 兽药thuốc thú y
- 兽行hành động tàn bạo
- 兽术huấn luyện động vật
- 兽迷furry (người hâm mộ nghệ thuật với nhân vật động vật nhân hóa)
- 野兽quái thú
- 怪兽động vật hiếm
- 禽兽chim và thú
- 猛兽quái thú
- 害兽sâu bọ
- 巨兽sinh vật khổng lồ; động vật to lớn