學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ngả vào, dựa vào, tin tưởngmáy dịch

píngBẰNG

  1. 1.dựa vào
  2. 2.dựa trên
  3. 3.trên cơ sở

píngBẰNG

  1. 1.biến thể của 憑|凭[ping2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

凭 (会意。从几,从任。几,矮而小的桌子。任,凭借。本义倚靠) 同本义 恁,依也。--《小尔雅》 某自幼与周郎同窗交契,愿凭三寸不烂之舌,往江东说此人来降。--《三国演义》 或凭几学书。--明·归有光《项脊轩志》 独自莫凭栏,无限江山。--李煜《浪淘沙》 又如凭几(凭靠几案);凭肩(以手靠在别人肩上);凭脉(搭脉) 依托;仰仗 不凭其子,灵公夺而里之。--《庄子·则阳》 凭恃其众。--《左传·哀公七年》 又如凭附(依附;依靠);凭妖(依托妖言);凭狐(喻依仗他人权势的人);凭城(据城以守);凭系(依托维系 凭(憑、剅)píng ⒈靠着~栏。~窗。 ⒉依靠,仗持,依据全~大家。~仗。~借。~险固守。 ⒊根据~票进场。 ⒋证据~证。~据。真~实据。 ⒌任,随海阔~鱼跃。 ⒍登临~高独苦吟。 ⒎[凭空]没有依据~空捏造。 ⒏[凭吊]面对遗迹、坟墓等表示怀念~吊先烈。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nghiêng dựa (tin tưởng) 任 bàn 几

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 凭 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict