字義Nghĩa
họ Lưumáy dịch
LiúLƯU
- 1.họ [Liu2]
liúLƯU
- 1.(văn cổ) một loại búa chiến
- 2.trảm
- 3.tàn sát
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
dao
組詞Từ chứa chữ này
- 劉備Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán
- 劉向Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
- 劉基Lưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], nổi tiếng là thiên tài quân sự
- 劉奭Lưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4]
- 劉安Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
- 劉宋nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
- 劉恆Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝
- 劉昫Lưu Hú (887-946), chính trị gia thời Hậu Tấn của Ngũ Đại 後晉|后晋[Hou4 Jin4], biên soạn Cựu Đường Thư 舊唐書|旧唐书[Jiu4 Tang2 shu1]
- 劉毅Lưu Nghị (-285), quan nổi tiếng liêm khiết của triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4] (265-316)
- 劉洋Lưu Dương (1978-), nữ phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc bay vào không gian (16 tháng 6, 2012)
- 劉海tóc mái
- 劉淵Lưu Uyên (khoảng 251-310), quân phiệt cuối triều Tây Tấn 西晉|西晋[Xi1 Jin4], người sáng lập Thành Hán thời Thập Lục Quốc 成漢|成汉[Cheng2 Han4] (304-347)
- 劉熙Lưu Hi (cuối thời Hán, khoảng năm 200 SCN), có thể là tác giả của Thích Danh 釋名|释名[Shi4 ming2]
- 劉禪Lưu Thiền (207-271), con trai Lưu Bị, trị vì như hoàng đế Thục Hán 233-263
- 劉翔Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc
- 劉表Lưu Biểu (142-208), quân phiệt