例句Câu ví dụ
- 1
我很想告訴給我理發的女士我不喜歡留劉海。
wǒ hěn xiǎng gàosu gěi wǒ lǐfà de nǚshì wǒ bù xǐhuan liú liúhǎi。
Tôi rất muốn nói với người cắt tóc cho tôi rằng tôi không thích tóc mái
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
