- 1.Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 飛翔bay lượn trong không trung
- 翱翔bay lượn; xoay vòng trên bầu trời
- 劉họ [Liu2]
- 劉trảm
- 翔bay lượn
- 劉備Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán
- 劉向Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
- 劉基Lưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], nổi tiếng là thiên tài quân sự