例句Câu ví dụ
- 1
劉鐵柱是東北人。
Liú tiě zhù shì dōngběi rén。
Lưu Thiết Trụ là người Đông Bắc
- 2
之前情況特殊,沒讓你寫入黨申請書,現在你趕快補上,請劉先生幫忙交給組織。
zhīqián qíngkuàng tèshū, méi ràng nǐ xiě rùdǎng shēnqǐngshū, xiànzài nǐ gǎnkuài bǔ shàng, qǐng Liú xiānsheng bāngmáng jiāogěi zǔzhī。
Trước đây tình hình đặc biệt, nên chưa yêu cầu anh viết đơn xin vào Đảng, bây giờ anh nhanh chóng bổ sung, xin anh Lưu giúp đưa cho tổ chức
- 3
小劉買了一枝鋼筆。
xiǎo Liú mǎi le yī zhī gāngbǐ。
Tiểu Lưu mua một cây bút máy
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 劉trảm
- 劉備Lưu Bị (161-223), quân phiệt cuối thời Đông Hán và là người sáng lập nước Thục Hán 蜀漢|蜀汉 (khoảng 200-263), sau là triều đại Thục Hán
- 劉向Lưu Hướng (77-6 TCN), học giả và tác giả triều Hán
- 劉基Lưu Cơ hoặc Lưu Bá Ôn 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1] (1311-1375), tướng dưới thời minh quân đầu tiên Chu Nguyên Chương 朱元璋[Zhu1 Yuan2 zhang1], nổi tiếng là thiên tài quân sự
- 劉奭Lưu Thích, tên húy của Hán Nguyên Đế 漢元帝|汉元帝[Han4 Yuan2 di4]
- 劉安Lưu An (179-122 TCN), vương nước Hoài Nam thời Tây Hán, ra lệnh biên soạn 淮南子[Huai2 nan2 zi5]
- 劉宋nhà Tống thời Nam triều 南朝宋 (420-479), với kinh đô tại Nam Kinh
- 劉恆Lưu Hằng, tên cá nhân của hoàng đế nhà Hán, Hán Văn Đế 漢文帝|汉文帝
