學華語Kaori Dict

giản thể:

Liú

ㄌㄧㄡˊ

LƯU

  1. 1.họ [Liu2]

Cách đọc khác:liútrảm

例句Câu ví dụ

  • 1

    劉鐵柱是東北人。

    Liú tiě zhù shì dōngběi rén。

    Lưu Thiết Trụ là người Đông Bắc

  • 2

    之前情況特殊,沒讓你寫入黨申請書,現在你趕快補上,請劉先生幫忙交給組織。

    zhīqián qíngkuàng tèshū, méi ràng nǐ xiě rùdǎng shēnqǐngshū, xiànzài nǐ gǎnkuài bǔ shàng, qǐng Liú xiānsheng bāngmáng jiāogěi zǔzhī。

    Trước đây tình hình đặc biệt, nên chưa yêu cầu anh viết đơn xin vào Đảng, bây giờ anh nhanh chóng bổ sung, xin anh Lưu giúp đưa cho tổ chức

  • 3

    小劉買了一枝鋼筆。

    xiǎo Liú mǎi le yī zhī gāngbǐ。

    Tiểu Lưu mua một cây bút máy

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

劉 nghĩa là gì? · Kaori Dict