翔
xiáng
[ㄒㄧㄤˊ]
TƯỜNG
- 1.bay lượn
- 2.lướt
- 3.biến thể của 詳|详[xiang2]
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(lóng) phân

例句Câu ví dụ
- 1
飛機在雲上飛翔。
fēijī zài yún shàng fēixiáng。
Máy bay bay trên đám mây
- 2
這裡的“南翔小籠”沒治了!
zhèlǐ de “ nán xiáng xiǎo lóng ” méizhì le!
Loại 'Nam Xiang nhỏ long' này không còn chữa được nữa!
- 3
不像狗, 這隻鶴從來沒有夢想過飛翔。
bù xiàng gǒu , zhè zhī hè cóngláiméiyǒu mèngxiǎng guò fēixiáng。
Khác với chó, con thiên nga này bao giờ cũng không từng mơ ước bay.
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 飛翔bay lượn trong không trung
- 翱翔bay lượn; xoay vòng trên bầu trời
- 劉翔Liu Xiang (1983-), vận động viên chạy vượt rào đoạt huy chương vàng Olympic 2004 của Trung Quốc
- 滑翔lượn
- 翔回bay vòng (trên trời)
- 翔安Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
- 翔實đầy đủ và chính xác
- 翔鳳Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất