學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

canh giữ, bảo vệ, phòng thủmáy dịch

WèiVỆ

  1. 1.họ [Wei4]
  2. 2.nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay

wèiVỆ

  1. 1.bảo vệ
  2. 2.bảo hộ
  3. 3.phòng thủ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

卫 (会意。从韋币从行。甲骨文中卫、韦”同字。意思是在大道(行)站岗保卫(韦)。本义保卫;防护) 同本义 卫,宿卫也。--《说文》 卫护也。--《玉篇》 以卫王宫。--《战国策·赵策》 备一夕之卫。--《左传·僖公三十二年》 然侍卫之臣不懈于内。--诸葛亮《出师表》 又如卫籍(军籍);守卫(防守保卫);自卫(保卫自己);捍卫(保卫);卫守(保卫防守);卫助(保卫协助);卫足(比喻自全或自卫);卫侍(保卫侍奉);卫社(保卫国家);保家卫国;卫卒( 护卫的兵卒);卫养(保护安抚);卫从(护卫侍从);卫蔽(卫护遮掩) 防护使之不受危险 卫(衛、衞)wèi ⒈保护,防护~国。保~。自~。防~。 ⒉防护人员~兵。警~◇~。 ⒊〈古〉指驴家人捉双~来。 ⒋明代军队编制名。也指驻军的地点,后来沿用为地名~所。天津~。 ⒌周代诸侯国名,在今河北省南部和河南省北部一带。 ⒍ ①围绕行星运行的天体。 ②"人造地球卫星"的简称。 ⒎

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 卫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict