字義Nghĩa
kêu khóc, tiếng khóc của trẻmáy dịch
gūOA
- 1.âm thanh khóc của trẻ con
guāOA
- 1.dùng trong 呱呱[gua1 gua1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
呱〈名〉 婴儿的啼哭声 诞置之寒冰,鸟覆翼之。鸟乃去矣,后稷呱矣。--《诗·大雅·生民》。诞,语助词,表示赞美的语气 又如呱呱坠地(形容婴儿出生);呱啼;呱泣(婴儿啼哭) 呱〈象〉 象声词 呱!呱!一只白脖子的乌鸦,从竹林中飞向天空。--陈登科《移山记》 呱gū ⒈像声词。 ⒉见guā。 呱guā ⒈像声词。 ⒉ ①打拍子的器具。如莲花落等。 ②木制拖鞋。 呱guǎ
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 瓜 [guā] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 呱呱phiên âm Đài Loan [wa1 wa1]
- 呱呱
- 呱呱叫xuất sắc
- 呱呱墜地phiên âm Đài Loan [wa1 wa1 zhui4 di4]
- 呱呱墮地Xem 呱呱墜地|呱呱坠地[gu1 gu1 zhui4 di4]
- 啦呱biến thể của 拉呱[la1 gua5]
- 拉呱buôn chuyện
- 頂呱呱tuyệt vời
- 咭咭呱呱