字義Nghĩa
trí tuệ, khôn ngoanmáy dịch
zhéTRIẾT
- 1.khôn ngoan
- 2.một nhà hiền triết
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
哲 (形声。从口,折声。本义聪明,有智慧) 同本义 哲,知也。--《说文》。古文从三吉(嚞),字亦作喆。作悊 哲,智也。--《尔雅》 世有哲王。--《诗·大雅·下武》 哲夫成城,哲妇倾诚。--《诗·大雅·瞻卬》 敷求哲人。--《书·伊训》 或悊或谋。--《汉书·叙传》 知人则哲,能官人。--《书·皋陶谟》 又如哲士(聪明智慧、见识超常的人);哲子(贤明的人);哲艾(指明达的老人);哲母(贤明的母亲);哲匠(指明达而富有才能的大臣);哲明(贤明的宰相、辅臣);哲夫(足智多谋的 人);哲思(精深敏捷的思虑);哲妇(多谋 哲(喆)zhé ⒈聪明,有才能,智慧卓越的人贤~。先~。~人。 ⒉
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 折 [zhé] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 哲學triết học
- 哲理lý thuyết triết học
- 哲人người thông thái
- 哲思suy tư triết học; tư tưởng triết học suy ngẫm
- 哲人石hòn đá giả kim
- 哲學史lịch sử triết học
- 哲學家nhà triết học
- 哲蚌寺tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
- 哲人其萎một người thông thái đã qua đời (thành ngữ)
- 哲學博士Triết học Tiến sĩ; PhD
- 先哲những người thông thái và học thức trong quá khứ
- 李哲Li Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗[Tang2 Zhong1 zong1] (656-710), trị vì 705-710
- 聖哲bậc hiền triết
- 赫哲họ Hêchết
- 馬哲triết học Mác-xít
- 埃森哲Accenture (công ty)