字義Nghĩa
hình trònmáy dịch
yuánVIÊN
- 1.hình tròn
- 2.tròn
- 3.dạng tròn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
圆 (形声。从囗,员声。本义圆形) 同本义 圆,圜全也。--《说文》 圆而神。--《易·系辞》 天道曰圆,地道曰方。--《大戴礼记·曾子天圆》 中吾规者谓之圆。--《墨子·天志》 水圆折者有珠。--《淮南子·地形》 百工为方以矩,为圆以规。--《墨子·法仪》 方圆两炮台。--《广东军务记》 又如圆丢丢(圆溜溜);圆浑(浑圆);圆领(明朝官员的常礼服。其胸前背后加有不同图案的补子以区别官阶的,叫补服);滚圆(极圆) 圆通;灵活 如今到外头去作官,自然非家居可比,总得学些 圆yuán ⒈在平面上,定点和定距离的动点之轨迹的称谓。定点称"~心"。定距离称"~的半径"。有时也称轨迹所围的部分为~。称轨迹为~周。 ⒉像球形的滚~。~房顶。 ⒊完备,周全~满。大团~。 ⒋使完备,使周全~谎。自~其说。 ⒌婉转字正腔~。深~似转簧。 ⒍货币名。也作"元"一百~。 ⒎ ⒏
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 囗 (vi) chỉ nghĩa, 员 [yuán] chỉ âm.
khu vực bao vây
組詞Từ chứa chữ này
- 圆满hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
- 圆形tròn
- 圆珠笔bút bi
- 圆圈hình tròn
- 圆融hòa nhã
- 圆润êm dịu và đầy đặn
- 圆光hào quang toả ra từ đầu
- 圆周chu vi; hình tròn
- 圆场hoà giải
- 圆梦thực hiện giấc mơ
- 汤圆viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
- 团圆đoàn tụ
- 日圆tiền yên (biến thể của 日元 [ri4 yuan2])
- 方圆chu vi
- 椭圆形hình bầu dục
- 自圆其说làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán; đưa ra giải thích hợp lý; vá lỗ hổng trong câu chuyện của mình