- 1.thực hiện giấc mơ
- 2.(bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng
- 3.giải mộng

例句Câu ví dụ
- 1
此刻打盹,你將做夢;而此刻學習,你將圓夢。
cǐkè dǎdǔn, nǐ jiāng zuòmèng; ér cǐkè xuéxí, nǐ jiāng yuánmèng。
Bây giờ ngủ thì ngươi sẽ mơ; nhưng bây giờ học thì ngươi sẽ thực hiện ước mơ