字義Nghĩa
giấc mơmáy dịch
mèngMỘNG
- 1.giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4])
- 2.(dạng kết hợp) mơ
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
hai con mắt bị che bằng lá, ở ban đêm
組詞Từ chứa chữ này
- 夢想giấc mơ
- 夢見mơ thấy (cái gì hoặc ai đó)
- 夢幻giấc mơ
- 夢境xứ mơ
- 夢魘cơn ác mộng
- 夢寐以求khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ)
- 夢遊mộng du
- 夢鄉xứ sở mộng mơ
- 夢中trong mơ
- 夢到mơ thấy
- 做夢mơ
- 惡夢ác mộng
- 白日夢mơ mộng
- 噩夢ác mộng
- 圓夢thực hiện giấc mơ
- 夢囈nói mơ