- 1.mơ thấy (cái gì hoặc ai đó)
- 2.thấy trong mơ

例句Câu ví dụ
- 1
我做夢夢見了大海。
wǒ zuò mèng mèng jiàn le dà hǎi
Tôi mơ thấy biển cả
- 2
你夢見過我嗎?
nǐ mèngjiàn guò wǒ ma?
Bạn có từng mơ thấy tôi không?
- 3
湯姆經常夢見她。
Tāngmǔ jīngcháng mèngjiàn tā。
Tom thường mơ thấy cô ấy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.