學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

giấc mơmáy dịch

mèngMỘNG

  1. 1.giấc mơ (LT: 場|场[chang2],個|个[ge4])
  2. 2.(dạng kết hợp) mơ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

梦 (会意。小篆字形,由宀”(房子)、爿”(床)、夢”(不明也)三字合成。意为夜间在床上睡觉,眼前凝看不清,即作梦。夢”由苜”(眼看不清)、宀”(人的变形) 、夕”(晚间)三字会意。本义睡眠中的幻象) 同本义 妇梦中咳嗽。--《虞初新志·秋声诗自序》 铁马冰河入梦来。--宋·陆游《十一月四日风雨人作》 形诸梦。--清·袁枚《黄生借书说》 梦中得我。--清·林觉民《与妻书》 又如梦迷(梦后刚醒,尚未完全摆脱梦境);梦梦铳铳(形容睡得迷迷糊糊);梦梦查查(迷迷糊糊);梦思(梦中的思念);梦中梦(喻幻境。极言 梦(夢)mèng ⒈睡眠时局部大脑皮层还未停止活动,因体内、外各种刺激而引起大脑内的表现影像日有所思,夜有所~。 ⒉指做梦~见。~游。 ⒊〈喻〉虚幻~幻。~想。~求。 梦méng 1.不明。 2.昏乱。见"梦梦"。 3.最细的雨。 4.用同"蒙"。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

hai mắt khép; rừng vào ban đêm; hoàng hôn

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 梦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict