例句Câu ví dụ
- 1
愛便是在你的夢中夢見她。
ài biànshì zài nǐ de mèngzhōng mèngjiàn tā。
Yêu là thấy nàng trong giấc mơ của anh
- 2
我從夢中醒來。
wǒ cóng mèngzhōng xǐnglái。
Tôi đã thức giấc từ giấc mơ.
- 3
“我昨天夢到了你。”“當真?那我(在你夢中)在做什麼?”
“ wǒ zuótiān mèngdào le nǐ。 ” “ dàngzhēn? nà wǒ ( zài nǐ mèngzhōng ) zài zuò shénme? ”
Tôi đã mơ thấy anh ngày hôm qua.""Nói thật ư? Vậy lúc đó tôi (trong giấc mơ) đang làm gì?"
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
