字義Nghĩa
ngăn chặn, chặn, đậy kín, nút chaimáy dịch
sāiTẮC
- 1.chặn lại
- 2.nhét vào
- 3.nhồi
SāiTẮC
- 1.Serbia
- 2.Người Serbia
- 3.viết tắt của 塞爾維亞|塞尔维亚[Sai1 er3 wei2 ya4]
sàiTÁI
- 1.ải chiến lược
- 2.vị trí biên giới chiến thuật
sèTẮC
- 1.chặn lại
- 2.nhét
- 3.đối phó với
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
塞 (会意兼形声。从土,塞声。塞同罅,空隙之义。本义阻隔;堵住) 同本义 塞,隔也。--《说文》 四塞世告至。--《礼记·名堂位》。注四塞,谓夷服、镇服、蕃服在四方为蔽塞者。” 塞向墐户。--《诗·豳风》 从者塞途。--韩愈《送李愿归盘谷序》 惩山北之塞,出入之迂也。--《列子·汤问》 不宜妄自菲薄,引喻失义,以塞忠谏之路也。--诸葛亮《出师表》 又如塞耳(堵住耳朵);塞绝(堵塞断绝);塞噎(阻塞,哽噎);塞话(使人生气的话);塞狗洞(把银钱花在无用的地方);塞除(堵塞并消除);塞井夷灶(填井平灶。谓 塞sāi ⒈堵,堵住堵~。把漏洞~住。 ⒉堵住器物口的东西瓶~儿。软木~子。 ⒊填装进去把衣服~进箱子里。 塞sài边境上的险要地方海防要~。守边备~。 塞sè ⒈(用于合成词或成语)堵,堵住堵~。闭~。阻~。闭目~耳。~责(工作敷衍,不负责任)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 塞車kẹt xe
- 塞北vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
- 塞外vùng ngoài Vạn Lý Trường Thành (cổ)
- 塞子nút bần
- 塞尺thước đo khe hở
- 塞族dân tộc Serbia
- 塞淵thành thật và nhìn xa
- 塞滿nhồi đầy
- 塞牙bị mắc thức ăn giữa răng
- 塞給nhét cho ai đó cái gì
- 堵塞làm tắc
- 阻塞chặn
- 要塞đồn lũy
- 搪塞lấp liếm, làm qua loa cho xong
- 充塞tắc nghẽn
- 冰塞tắc nghẽn băng