例句Câu ví dụ
- 1
要塞意外地被攻擊了。
yàosài yìwài de bèi gōngjī le。
Đồn phòng bị tấn công bất ngờ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 要YẾU (要) – cần, muốn: Cô gái (女 nữ) đội giỏ hàng (覀) trên đầu ra chợ — toàn thứ thiết YẾU mà cô CẦN.
要塞意外地被攻擊了。
yàosài yìwài de bèi gōngjī le。
Đồn phòng bị tấn công bất ngờ.