字義Nghĩa
mựcmáy dịch
mòMẶC
- 1.thỏi mực
- 2.mực Tàu
- 3.LT:塊|块[kuai4]
MòMẶC
- 1.họ [Mo4]
- 2.viết tắt của 墨西哥[Mo4xi1ge1], Mexico
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
墨 (会意兼形声。从土,从黑,黑亦声。本义书画所用的黑色颜料,用松烟等原料制成) 同本义 墨,书墨也。--《说文》 舐笔和墨。--《庄子·田子方》 史占墨。--《周礼·占人》 致其墨。--《周礼·卜师》。注熟灼之,明其兆。” 又如墨丸(古墨的一种);墨本(碑帖的拓本);墨工(制墨的工匠);墨妆(脸部以墨化妆);墨路(墨线) 指诗文或书画 墨客降席,再拜稽首。--扬雄《长杨赋》 又如墨君竹(墨绘之竹);文墨;遗墨;墨兵(指史书;指书画诗文);墨妙(精妙的文章、书法和绘画);墨帖(法 墨mò ⒈书画用的黑色颜料。~汁。也指书画用的各色颜料蓝~水§~水。 ⒉黑色或近于黑色~眼镜。~菊花。 ⒊写的字或画的画~宝。遗~。 ⒋贪污严惩~吏。 ⒌〈古〉刑法之一,在面额上刺字后涂上黑色。也叫"黥"。 ⒍ 墨méi 1.见"墨杘"。 墨mèi 1.毁谤。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
phấn viết làm từ đất đen
組詞Từ chứa chữ này
- 墨水mực
- 墨刑hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân
- 墨匣hộp mực
- 墨子Mặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家[Mo4 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
- 墨客người văn chương
- 墨家Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập
- 墨斗dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)
- 墨條thỏi mực
- 墨汁mực tàu đã chuẩn bị sẵn
- 墨漬vết mực
- 筆墨bút và mực
- 即墨Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
- 噴墨phun mực
- 墨灣Vịnh Mexico
- 墨玉Huyện Karakax, Châu Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
- 墨盒hộp mực