學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
即墨
即墨
Jí
mò
[ㄐㄧˊ ㄇㄛˋ]
TỨC MẶC
1.
Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青島|青岛, Sơn Đông
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
即使
jíshǐ
dù cho; mặc dù
立即
lìjí
ngay lập tức
即將
jíjiāng
sắp; sắp sửa; sớm
墨水
mòshuǐ
mực
即
jí
tức là
墨
mò
thỏi mực
即便
jíbiàn
dù cho
隨即
suíjí
ngay lập tức
逐字解
Từng chữ trong từ
即
tức
ngay lập tức, nhanh chóng
墨
mặc
mực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
寂寞
jìmò
cô đơn
吉莫
jímò
(cũ) tên một loại da
基模
jīmó
Cơ mô — (thần kinh học) sơ đồ
籍沒
jímò
(trang trọng) (của chính phủ) đăng ký và tịch thu (tài sản của người khác)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
即墨 nghĩa là gì? · Kaori Dict