例句Câu ví dụ
- 1
他用墨水寫字。
tā yòng mò shuǐ xiě zì
Hắn dùng mực viết chữ
- 2
別用紅墨水寫。
bié yòng hóng mòshuǐ xiě。
Đừng viết bằng mực đỏ
- 3
售價用紅墨水寫。
shòujià yòng hóng mòshuǐ xiě。
Giá bán được viết bằng mực đỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
