例句Câu ví dụ
- 1
墨汁用作染料時會產生有趣的圖案。
mòzhī yòngzuò rǎnliào shí huì chǎnshēng yǒuqù de túàn。
Khi dùng mực tàu làm chất nhuộm sẽ tạo ra những họa tiết thú vị
- 2
章魚遇到危險時會噴出墨汁。
zhāngyú yùdào wēixiǎn shí huì pēnchū mòzhī。
Mực cá sẽ phun ra khi gặp nguy hiểm
- 3
章魚會噴出墨汁來逃避天敵。
zhāngyú huì pēnchū mòzhī lái táobì tiāndí。
Mực tàu phun ra chất nhầy để trốn tránh kẻ thù.
