字義Nghĩa
lấy cắp bằng sức mạnh, cướp, nhặt trộmmáy dịch
duóĐOẠT
- 1.chiếm
- 2.đoạt lấy cưỡng chế
- 3.tranh giành
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
夺 (会意。金文字形,上面象振翅欲飞的鸟,下面是手(又、寸),其意思是这只振翅欲飞的鸟,眼看着就要从手中失脱掉。本义丧失) 同本义 夺,手持隹失之也。--《说文》 给夺慈仁。--《礼记·仲尼燕居》。注犹乱也。” 精气夺则虚。--《素问·通评虚实论》 三军可夺帅也,匹夫不可夺志也。--《论语·子罕》 勿夺农时。--《荀子·富国》 又如夺宗(始封的国君被尊为诸侯以后,除去原来宗子的名分);夺气(丧失了胆量和勇气);夺魄(精神丧失而无生气);夺胆(丧胆);夺彩(失出光彩) 强取 夺,取也。--《玉篇》 夺 duó ①强取。 ②争取得到~标。 ③使失去剥~。 ④做决定定~。 ⑤文字脱漏讹~。 【夺标】 ①争夺锦标;争当冠军。 ②夺到锦标;争得冠军。 【夺目】(光彩)耀眼。 夺duì 1.狭路。《礼记.檀弓下》"齐庄公击莒于夺,杞梁死焉。"郑玄注"隧﹑夺声相近,或为兑。"陈澔集说"隧,狭路也。"一说,地名。见《集韵.去夳》。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 大 nắm lấy thứ gì đó 寸
組詞Từ chứa chữ này
- 夺取chiếm lấy
- 夺魁giành được
- 夺冠giành ngôi quán quân
- 夺目làm chói mắt
- 夺偶tranh giành bạn đời
- 夺回giành lại (một cách mạnh mẽ); tái chiếm; lấy lại
- 夺得giành được (sau một cuộc đấu tranh)
- 夺标tranh giành giải nhất
- 夺权cướp quyền
- 夺舍nhập hồn vào thân xác người khác
- 争夺tranh giành
- 抢夺cướp đoạt
- 剥夺tước đoạt
- 掠夺cướp bóc
- 争分夺秒nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian
- 争夺战cuộc đấu tranh