學華語Kaori Dict

剝奪

giản thể: 剥夺

duó

ㄅㄛ ㄉㄨㄛˊ

BÁC ĐOẠT

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.tước đoạt
  2. 2.trưng dụng
  3. 3.tước bỏ (tài sản của ai đó)

例句Câu ví dụ

  • 1

    州政府剝奪了市民的權利。

    zhōu zhèngfǔ bōduó le shìmín de quánlì。

    Chính quyền bang đã tước quyền của người dân.

  • 2

    這項法律會剝奪我們的基本權利。

    zhè xiàng fǎlǜ huì bōduó wǒmen de jīběn quánlì。

    Luật này sẽ tước đi quyền cơ bản của chúng ta

  • 3

    我們要剝奪濫用者的這個優惠,他們必鬚付出努力才能再次獲得那個權利。

    wǒmen yào bōduó lànyòng zhě de zhège yōuhuì, tāmen bìxū fùchū nǔlì cáinéng zàicì huòdé nàge quánlì。

    Chúng ta sẽ thu hồi ưu đãi này đối với những người lạm dụng, họ phải nỗ lực mới có thể giành lại quyền đó.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

剥夺 nghĩa là gì? · Kaori Dict