字義Nghĩa
Ở đâu? Cái gì? Như thế nào? Vì sao?máy dịch
XīHỀ
- 1.họ [Xi1]
xīHỀ
- 1.(văn học) gì?
- 2.ở đâu?
- 3.tại sao?
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奚 (会意。据甲骨文,左为手(爪),右为绳索捆着的人。本义奴隶,又专指女奴) 同本义 凡奚隶聚而出入者,则司牧之。--《周礼·秋官·禁暴氏》。孙诒让正义奚为女奴,隶为男奴也。” 酒人奄十人,女酒三十人,奚三百人。--《周礼·天官》 又如奚女(婢女);奚奴(女奴。今泛指奴仆);奚童(奚僮。未成年男仆);奚隶(男女奴隶) 大腹 奚,大腹也。从大,籀文系省声。--《说文》 晋祁奚。--《左传》 又如奚奚(大腹便便的样子) 姓 奚 什么,何 奚取焉。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 复奚疑。 奚xī ⒈〈古〉指女奴隶,奴仆~隶。~奴。 ⒉文言疑问词。哪里,什么,为什么水~自至(水从哪里来的)?~谓轻法?子(你)~哭之悲也? ⒊
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
組詞Từ chứa chữ này
- 奚落chế nhạo
- 奚嘯伯Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
- 厗奚tên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay)
- 祁奚Qi Xi (khoảng 620-550 TCN), đại thần nước Tấn 晉國|晋国[Jin4 guo2] thời Xuân Thu
- 祁奚之薦sự tiến cử của Qi Xi (thành ngữ); tiến cử người giỏi nhất cho công việc mà không quan tâm đến lòng trung thành phe phái