學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Ở đâu? Cái gì? Như thế nào? Vì sao?máy dịch

HỀ

  1. 1.họ [Xi1]

HỀ

  1. 1.(văn học) gì?
  2. 2.ở đâu?
  3. 3.tại sao?
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

奚 (会意。据甲骨文,左为手(爪),右为绳索捆着的人。本义奴隶,又专指女奴) 同本义 凡奚隶聚而出入者,则司牧之。--《周礼·秋官·禁暴氏》。孙诒让正义奚为女奴,隶为男奴也。” 酒人奄十人,女酒三十人,奚三百人。--《周礼·天官》 又如奚女(婢女);奚奴(女奴。今泛指奴仆);奚童(奚僮。未成年男仆);奚隶(男女奴隶) 大腹 奚,大腹也。从大,籀文系省声。--《说文》 晋祁奚。--《左传》 又如奚奚(大腹便便的样子) 姓 奚 什么,何 奚取焉。--唐·韩愈《朱文公校昌黎先生集》 复奚疑。 奚xī ⒈〈古〉指女奴隶,奴仆~隶。~奴。 ⒉文言疑问词。哪里,什么,为什么水~自至(水从哪里来的)?~谓轻法?子(你)~哭之悲也? ⒊

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 奚 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict