奚落
xīluò
[ㄒㄧ ㄌㄨㄛˋ]
HỀ LẠC
TOCFL 7
- 1.chế nhạo
- 2.chế giễu
- 3.chọc ghẹo
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.đối xử lạnh nhạt
- 5.bỏ rơi

例句Câu ví dụ
- 1
奚落誰呢?
xīluò shéi ne?
Làm nhục ai vậy?; [tham chiếu tiếng Anh: And who are you taunting?]
[ㄒㄧ ㄌㄨㄛˋ]
HỀ LẠC

奚落誰呢?
xīluò shéi ne?
Làm nhục ai vậy?; [tham chiếu tiếng Anh: And who are you taunting?]