字義Nghĩa
trang điểm, mặc đẹp, dùng mỹ phẩmmáy dịch
zhuāngTRANG
- 1.(phụ nữ) trang điểm
- 2.trang sức
- 3.trang phục hồi môn
zhuāngTRANG
- 1.biến thể của 妝|妆[zhuang1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
妆 (形声。从女,爿声。本义梳妆打扮) 同本义 妝,饰也。--《说文》。字亦作娤。 不待饰装(妆)。--宋玉《登徒子好色赋》 靓莊(妆)刻饰。--司马相如《上林赋》 曲罢曾教善才服,妆成每被秋娘妒。--唐·白居易《琵琶行》 又 梦啼妆泪红阑干。 绿云扰扰,开妆镜也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 形容憔悴,非昔悦,蓬鬓衰颜不复妆。--鲍照《拟行路难》 想着他眉儿浅浅描,脸儿淡淡妆。--王实甫《西厢记》 又如妆束(打扮的样式);妆台(妇女梳妆用的镜台。亦借指闺房);妆严(妆束;打扮) 假装。同装” 妆(妝、粧)zhuāng ⒈修饰,打扮~饰。梳~。 ⒉特指妇女用的装饰物当户理红~。 ⒊演员身上的装饰卸~。 ⒋女子出嫁时的陪送物品嫁~。送~。 妆zhuāng
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 女 (nữ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
nữ
組詞Từ chứa chữ này
- 妆奁của hồi môn
- 妆容một diện mạo (đạt được bằng cách trang điểm)
- 妆扮biến thể của 裝扮|装扮[zhuang1 ban4]
- 妆饰ăn mặc chỉnh tề
- 妆点trang trí
- 妆造trang điểm và tạo kiểu
- 化妆trang điểm
- 嫁妆của hồi môn
- 卸妆tẩy trang
- 彩妆trang điểm
- 整妆giống như 整裝|整装
- 梳妆trang điểm và chải chuốt