學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
卸妝
卸妝
giản thể:
卸妆
xiè
zhuāng
[ㄒㄧㄝˋ ㄓㄨㄤ]
TÁ TRANG
1.
tẩy trang
2.
(cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
化妝
huàzhuāng
trang điểm
卸
xiè
dỡ
推卸
tuīxiè
tránh (đặc biệt là trách nhiệm); đổ lỗi; thoái thác
嫁妝
jiàzhuang
của hồi môn
妝
zhuāng
trang sức
卸任
xièrèn
rời khỏi chức vụ
粧
zhuāng
biến thể của 妝|妆[zhuang1]
交卸
jiāoxiè
bàn giao cho người kế nhiệm; từ bỏ chức vụ
逐字解
Từng chữ trong từ
卸
tá
buông bỏ
妝
trang
trang điểm, mặc đẹp, dùng mỹ phẩm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
卸裝
xièzhuāng
(diễn viên) tẩy trang và thay trang phục
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
卸妆 nghĩa là gì? · Kaori Dict