學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chị dâumáy dịch

DI

  1. 1.chị em của mẹ
  2. 2.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

姨 (形声。从女,夷声。本义妻子的姐妹) 同本义 姨,妻之女弟同出为姨。--《说文》 妻之姊妹同出为姨。--《尔雅》 蔡哀侯曰吾姨也。--《左传·庄公十年》 东宫之妹,邢侯之姨。--《诗·卫风·硕人》。毛传妻之姊妹曰姨。” 其妻又吾姨也。--晋·潘安《寡妇赋》 又如姨夫(妻的姊妹夫;又两男共狎一妓,彼此互称姨夫) 母之姊妹 继室以其侄,穆姜之姨子也。--《左传》。孔颖达疏据父言之,谓之姨,据子言之,当谓之从母,但子效父语,亦呼为姨。” 又如姨丈人(妻之姨夫);姨弟(姨 姨yí ⒈妻的姐妹~姐。~妹。小~子。 ⒉母亲的姐妹~妈。 ⒊小孩对长辈妇女的尊称阿~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nữ) chỉ nghĩa, [yí] chỉ âm.

nữ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 姨 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict