字義Nghĩa
đầu tiên trong một dãymáy dịch
MèngMẠNH
- 1.họ [Meng4]
mèngMẠNH
- 1.tháng đầu tiên của một mùa
- 2.người anh cả trong số các anh em
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
孟 (形声。从子,皿声。本义妾媵生的长子称孟”,正妻生的长子称伯”,后来统称长子) 同本义 孟,长也。--《说文》 孟侯。--《书·康诰》 天子太子年十八曰孟侯。--《书·大传》 彼美孟姜。--《诗·郑风·有女同车》。传齐之长女。” 孟,姊也。--《方言十二》 惠公元妃孟子。--《左传·隐公元年》 胡卫道三子孟曰宽,仲曰定,季曰宕。--周密《癸辛杂识前集》 又如孟兄;孟孙;孟仲叔季(兄弟姊妹的长幼顺序,顺次排行为大、二、三、四) 始,四季中每季的第一个月 孟mèng ⒈旧时,兄弟姐妹排行用孟(伯)、仲、叔、季为序,孟是老大~兄。~女。 ⒉四季中每季的第一个月~春。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 子 (tử) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Một đứa trẻ 子 ngồi trên ngai 皿
組詞Từ chứa chữ này
- 孟婆
- 孟子Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau Khổng Tử
- 孟州Mengzhou, thành phố cấp huyện ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
- 孟村huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn, Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
- 孟津huyện Mạnh Tân, Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
- 孟浪vội vàng
- 孟縣huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市[Meng4 zhou1 shi4] ở Giao Tác 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam
- 孟買Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay)
- 孟軻Mạnh Tử 孟子 (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo
- 孟郊Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
- 優孟Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], được biết đến với sự thông minh và dí dỏm
- 孔孟Khổng Tử và Mạnh Tử
- 孟夏Tháng đầu tiên của mùa hè (tức tháng tư âm lịch)
- 孟連Xem 孟連傣族拉祜族佤族自治縣|孟连傣族拉祜族佤族自治县[Meng4 lian2 Dai3 zu2 La1 hu4 zu2 Wa3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 吳孟超Ngô Mộng Siêu (1922-), nhà khoa học và bác sĩ phẫu thuật Trung Quốc chuyên về bệnh gan mật
- 孟加拉Bengal