學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
優孟
優孟
giản thể:
优孟
Yōu
Mèng
[ㄧㄡ ㄇㄥˋ]
ƯU MẠNH
1.
Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở 楚莊王|楚庄王[Chu3 Zhuang1 wang2], được biết đến với sự thông minh và dí dỏm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
優點
yōudiǎn
ưu điểm
優勢
yōushì
sự vượt trội
優秀
yōuxiù
xuất sắc; ưu tú
優美
yōuměi
duyên dáng
優良
yōuliáng
tốt
優先
yōuxiān
có ưu tiên; được ưu tiên
優惠
yōuhuì
ưu đãi
優雅
yōuyǎ
duyên dáng
逐字解
Từng chữ trong từ
優
ưu
vượt trội, xuất sắc
孟
mạnh
đầu tiên trong một dãy
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
優孟 nghĩa là gì? · Kaori Dict