- 1.ưu đãi
- 2.điều kiện thuận lợi
- 3.đối xử ưu đãi
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.giá giảm

例句Câu ví dụ
- 1
公司在搞促銷,很多商品優惠。
gōng sī zài gǎo cù xiāo hěn duō shāng pǐn yōu huì
Công ty đang làm khuyến mãi, nhiều sản phẩm được giảm giá
- 2
我們要剝奪濫用者的這個優惠,他們必鬚付出努力才能再次獲得那個權利。
wǒmen yào bōduó lànyòng zhě de zhège yōuhuì, tāmen bìxū fùchū nǔlì cáinéng zàicì huòdé nàge quánlì。
Chúng ta sẽ thu hồi ưu đãi này đối với những người lạm dụng, họ phải nỗ lực mới có thể giành lại quyền đó.
- 3
他說:“從小我就被教育要讓座給需要的人。年輕人享有免費通票的優惠,是由倫敦居民買單,但是他們必鬚懂得優惠與責任不可分。”
tā shuō: “ cóngxiǎo wǒ jiù bèi jiàoyù yào ràngzuò gěi xūyào de rén。 niánqīngrén xiǎngyǒu miǎnfèi tōngpiào de yōuhuì, shì yóu Lúndūn jūmín mǎidān, dànshì tāmen bìxū dǒngde yōuhuì yǔ zérèn bùkě fēn。 ”
Anh ấy nói: 'Từ nhỏ tôi đã được giáo dục phải nhường chỗ cho người cần. Ưu đãi vé miễn phí cho thanh niên do người dân London chi trả, nhưng họ phải hiểu rằng ưu đãi và trách nhiệm không thể tách rời.'