- 1.lợi ích thiết thực
- 2.lợi thế vật chất
- 3.rẻ
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.kinh tế
- 5.có lợi (giao dịch)
- 6.giảm giá đáng kể

例句Câu ví dụ
- 1
這個價格很實惠。
zhè ge jià gé hěn shí huì
Giá này rất hợp lý
- 2
那就實惠多了。
nà jiù shíhuì duō le。
Sẽ rẻ hơn nhiều

這個價格很實惠。
zhè ge jià gé hěn shí huì
Giá này rất hợp lý
那就實惠多了。
nà jiù shíhuì duō le。
Sẽ rẻ hơn nhiều