學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

lợi lạcmáy dịch

HuìHUỆ

  1. 1.họ [Hui4]

huìHUỆ

  1. 1.(dùng trong từ ghép) hành động tử tế (từ cấp trên)
  2. 2.(tiền tố kính trọng) hân hạnh (như trong 惠顧|惠顾[hui4 gu4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

惠 (会意。从心,从叀。本义仁爱) 同本义 惠,仁也。--《说文》 爱民好与曰惠。柔质慈民曰惠。--《周书·谥法》 分人以财谓之惠。--《孟子》 心省恤人谓之惠。--《贾子道术》 孙讨虏聪明仁惠。--《资治通鉴》 夫慈者不忍,而惠者好与也。--《韩非子·内储说上》 其养民也惠。--《论语·公冶长》 彭有守多惠政。--明·高启《书博鸡者事》 又如惠声(仁爱而有德泽的美名);惠育(用仁心爱德加以养育);惠化(仁爱的教化);惠心(仁慈的心) 柔顺;顺从 义征不惠。--《史记·司马相如传》 荆 惠、僡、憓huì ⒈好处,给人好处受~。恩~。互~。以~天下。 ⒉敬词~书。~文。~赠。~临。 ⒊温和,柔顺温~。~风和畅。〈古〉"惠"通"慧"。聪明。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Tim

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 惠 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict