互惠
hùhuì
[ㄏㄨˋ ㄏㄨㄟˋ]
HỖ HUỆ
TOCFL 7
- 1.lợi ích lẫn nhau
- 2.cùng có lợi
- 3.tính qua lại

例句Câu ví dụ
- 1
牠們的族群行為顯示出一種接近「策略性互惠」的模式,使長期生存概率明顯高於單獨行動的同類。
tā men de zúqún xíngwéi xiǎnshì chū yīzhǒng jiējìn 「 cèlüè xìng hùhuì 」 de móshì, shǐ chángqī shēngcún gàilǜ míngxiǎn gāoyú dāndú xíngdòng de tónglèi。
Hành vi của chúng cho thấy một mô hình gần giống với 'trò chơi tương hỗ chiến lược', khiến xác suất sống sót lâu dài cao hơn đáng kể so với những cá thể hành động riêng lẻ