字義Nghĩa
tương hỗmáy dịch
hùHỖ
- 1.lẫn nhau
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
互 (象形。是一种绞绳用的工具。本义绞绳用的工具) 同本义 段玉裁注今绞绳者尚有此器。从竹,象形,谓其物象工字;中象人手推握也。” 差错 各有乘互。--陆法言《切韵序》 古代挂肉的木架 共其牛牲之互。--《周礼·牛人》。郑玄注互,若今屠家县肉格。” 置互摆牲。--《文选·张衡·西京赋》 门,巷门 甲壳动物的总称 互 交替;相互 互,交互。 互hù ⒈彼此~助~爱。~相关怀。~教~学。 ⒉交错,交替~生(植物每节长出一个叶子,交替地各生在一边)。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
hai móc móc vào nhau
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 互相lẫn nhau
- 互聯網Internet
- 互動tương tác
- 互助hỗ trợ lẫn nhau
- 互補bổ sung cho nhau
- 互信tin tưởng lẫn nhau
- 互訪thăm viếng lẫn nhau
- 互惠lợi ích lẫn nhau
- 互通liên lạc với nhau
- 互利cùng có lợi
- 相互lẫn nhau
- 交互lẫn nhau
- 互助huyện tự trị Huzhu của người Thổ ở địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
- 互勉khích lệ lẫn nhau
- 互扔ném (cái gì) vào nhau
- 互換trao đổi