交互
jiāohù
[ㄐㄧㄠ ㄏㄨˋ]
GIAO HỖ
TOCFL 6

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
[ㄐㄧㄠ ㄏㄨˋ]
GIAO HỖ
