學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thời gian như một khái niệmmáy dịch

zhòuTRỤ

  1. 1.vĩnh cửu
  2. 2.(địa chất) đại
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

宙 (形声。从宀,由声。宀”,表示房屋。本义栋梁) 同本义 宙,舟舆所极覆也。--《说文》。按,舟舆上覆如屋极者,或曰覆也,舟舆所极也。 而燕雀佼之,以为不能与之争于宇宙之间。--刘安《淮南子·览冥》。高诱注宇,屋檐也。宙,栋梁也。” 古往今来的时间;时间的总称 往古来今谓之宙,四方上下谓之宇。--刘安《淮南子·齐俗》 有实而无乎处者宇也,有长而无本剽者宙也。--《庄子·庚桑楚》。注宙者,有古今之长。” 又如宙始(远古);宙合(囊括上下古今之道) 天空 功烛上宙, 宙zhòu古往今来,无限的时间有长而无本剽者~也(本剽本末。指开始和尽头)。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (miên) chỉ nghĩa, [yóu] chỉ âm.

mái nhà; trời

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 宙 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict